Bu lông neo móng cấp bền 10.9

Giá bán:
Mã sản phẩm:
Bảo hành:
Hãng sản xuất:
Kho hàng:
Liên hệ
BLM10.9
01 năm
Công Ty Thọ An
Công Ty Thọ An

Hotline: 0986068715

Bu lông neo (Bu lông móng) cấp bền 10.9 hay còn gọi là Bu lông neo cường độ cao 10.9 thường được sản xuất từ vật liệu thép C45, 40Crôm sau đó trải qua quá trình nhiệt luyện để đạt được cấp bền 10.9. Quý khách có thể đặt hàng bu lông neo theo yêu cầu hoặc chúng tôi có thể sản xuất theo bản vẽ thiết kế chi tiết. Sản phẩm Bu lông neo (Bu lông móng) của Công ty Thọ An đảm bảo chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất.

Bu lông neo móng cấp bền 10.9

>>>Xem thêm bài viết: Vật liệu sản xuất Bu lông neo cường độ cao

Thông số kỹ thuật Bu lông neo móng cấp bền 10.9:

– Đường kính: M12 – M64

– Chiều dài 100 – 3000 mm

– Bước ren: 1.75 – 06

– Chiều dài ren: Theo yêu cầu

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,…

– Giới hạn bền nhỏ nhất: 900 – 1000 Mpa

Công dụng của Bu lông neo móng cấp bền 10.9:

Bu lông neo móng cấp bền 10.9 để nối trung gian giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường được sử dụng trong môi trường làm việc chịu lực cao (lực uốn, lực cắt hay momen cao) như thi công hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép có kết cấu đặc biệt.

Bu lông neo cường độ cao 10.9

Vật liệu sản xuất Bu lông neo móng cấp bền 10.9:

Bu lông neo móng cấp bền 10.9 đòi hỏi Bu lông đó phải thỏa mãn điều kiện sau: Giới hạn bền chảy >=900 Mpa; giới hạn bền nhỏ nhất >=1000 Mpa.

Các mác thép để sản xuất Bu lông neo móng cường độ cao 10.9 ở Việt Nam thường không đạt cấp bền 10.9 mà phải trải qua quá trình xử lý nhiệt như Tôi, Ram để đạt đủ tiêu chuẩn của cấp bền 10.9 có giới hạn chảy / giới hạn bền >=900/1000 Mpa.

Các mác thép điển hình để sản xuất Bu lông neo cường độ cao như: C45, 40X, 40Crôm,…

Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông neo móng cấp bền 10.9:

Bu lông neo móng cấp bền 10.9 thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Để xây dựng kết cấu móng công trình cần có vật liệu Bu lông neo móng cấp bền 10.9, thế nhưng để tính chiều dài Bu lông neo móng cấp bền 10.9 cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông neo móng cấp bền 10.9. Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông. Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.

Việc tính toán đảm bảo chiều dài Bu lông neo móng cấp bền 10.9 không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Tính chiều dài Bu lông neo móng cấp bền 10.9 dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông neo móng cấp bền 10.9, ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông neo móng cấp bền 10.9.

Thi công, lắp đặt  Bu lông neo (Bu lông móng):

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông neo (Bu lông móng) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông neo (Bu lông móng).

Thi công định vị Bu lông neo (Bu lông móng)

Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông neo (Bu lông móng) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông neo (Bu lông móng) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bu lông neo (Bu lông móng) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông neo (Bu lông móng) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

Công ty Thọ An đưa ra tiêu chuẩn chế tạo Bu lông neo (Bu lông móng) để Quý khách hàng tiện tham khảo:

Kích thước Bu lông neo móng kiểu L:

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

Kích thước Bu lông neo móng kiểu J:

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

Kích thước Bu lông neo móng kiểu LA:

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

Kích thước Bu lông neo móng kiểu JA:

Cấp bền Bu lông neo móng kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 


>>>Liên hệ theo Hotline: 0982 83 1985 / 098 068 715 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông neo (Bu lông móng). Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com