Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J

Giá bán:
Mã sản phẩm:
Bảo hành:
Hãng sản xuất:
Kho hàng:
Liên hệ
BLMJ
01 năm
Công Ty Thọ An
Công Ty Thọ An

Hotline: 0986068715

Công ty Thọ An chuyên cung cấp các loại Bu lông móng (Bu lông neo) J cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8 và 10.9; đường kính Bu lông móng (Bu lông neo) thông thường M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M36, M42, M48,…chiều dài theo yêu cầu của khách hàng với giá thành cạnh tranh nhất.

Bu lông móng (Bu lông neo) J

Thông số kỹ thuật Bu lông móng (Bu lông neo) L:

– Đường kính: M12 – M64

– Chiều dài 100 – 3000 mm

– Bước ren: 1.75 – 06

– Chiều dài ren: Theo yêu cầu

– Chiều dài bẻ J: Theo yêu cầu

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, SUS 201, SUS 304,…

– Cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

Vai trò của Bu lông móng (Bu lông neo) J:

Bu lông móng (Bu lông neo) J để kết nối giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường ứng dụng trong thi công nhà thép tiền chế, thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu.

Vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) J:

Vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) J cũng khá đa dạng từ thép hợp kim với các cấp bền khác nhau, đến vật liệu bằng thép không gỉ Inox 201, 304 hay 316. Tùy vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của công việc mà nhà thầu có thể lựa chọn vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) sao cho phù hợp nhất với công trình thi công.

Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) J:

Bu lông móng (Bu lông neo) J thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Công ty Thọ An trân trọng giới thiệu tiêu chuẩn sản xuất một số dạng Bu lông móng (Bu lông neo) tại công ty chúng tôi để Quý khách hàng tham khảo:

1. Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu L:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 


>>>Liên hệ theo Hotline: 0982 83 1985 / 0986 068 715 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) J. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com