Cung cấp Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng

Công ty Thọ An chuyên cung cấp Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8 có đường kính từ M12 đến M64,…Sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng của công ty Thọ An đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng cao và giá thành cạnh tranh nhất.

Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng

1. Thông số kỹ thuật Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng:

– Đường kính: M12 – M64

– Chiều dài 100 – 3000 mm

– Bước ren: 1.75 – 06

– Chiều dài ren: Theo yêu cầu

– Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng

– Cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6 8.8 hoặc 10.9

2. Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng của Bu lông móng (Bu lông neo):

Mạ kẽm nhúng nóng là công nghệ bảo vệ bề mặt bulong bằng phương pháp phủ 1 lớp kẽm mỏng lên bề mặt Bulong. Lớp kẽm này được tạo thành qua quá trình nhúng bulong vào bể chứa kẽm nóng chảy. Đây là phương pháp tạo bề mặt chống gỉ phổ biến và tốt nhất hiện nay. Trong quá trình mạ kẽm, kim loại được nấu thành hợp kim với chất nền. Vì thế lớp kẽm mạ sẽ không bị tróc ra như khi dùng sơn, tạo ra lớp bảo vệ vĩnh cửu cho chất nền ta gọi đó là Bu lông mạ kẽm nhúng nóng.

3. Những ưu điểm của Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng:

– Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng mang lại giá trị kinh tế lâu dài. Trong một số trường hợp chi phí mạ kẽm ban đầu cũng là ít nhất.

– Lớp kẽm phủ bề mặt trở thành một phần của lớp thép mà nó bảo vệ.

– Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng có độ bền vượt trội, chống các lại các va chạm trong quá trình vận chuyển và sử dụng (nhờ khả năng tự lành vết thương của kim loại kẽm).

– Với nguyên lý bảo vệ ăn mòn điện (cathodic protection), Bu lông móng (Bu lông neo) đảm bảo những khu vực tiếp xúc với môi trường ăn mòn sẽ được bảo vệ bởi lớp kẽm phủ xung quang.

– Bu lông móng (Bu lông neo) đạt tiêu chuẩn độ dày lớp phủ tối thiểu.

– Bu lông móng (Bu lông neo) được nhúng hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy, do đó mặt trong và mặt ngoài của sản phẩm có thể được phủ kẽm cùng 1 lúc.

– Tính chất cơ học của Bu lông móng (Bu lông neo) không bị ảnh hưởng bởi quá trình mạ kẽm nhúng nóng.

4. Ứng dụng của Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng:

Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng có khả năng chống ăn mòn cao nên thường sử dụng ở những công trình ngoài trời như: lắp đặt cột điện, cầu cảng, công trình ven biển,…

5. Thi công, lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo) mạ kẽm nhúng nóng:

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng (Bu lông neo) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo).

Thi công định vị Bu lông móng (Bu lông neo)

Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng (Bu lông neo) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bu lông móng (Bu lông neo) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông móng (Bu lông neo) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) chế tạo tại Công ty Thọ An, mời Quý bạn đọc tham khảo:

Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu L:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

Quy cách Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA:

Cấp bền Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 


>>>Liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo). Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

Tin tức

Sản phẩm mua nhiều